Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh

Khoa Ngoại ngữ

DANH SÁCH HỌC PHẦN - NGÔN NGỮ ANH (2024)

Nội dung chương trình đào tạo

 TT

Mã học phần

Mã tự quản

Tên học phần

Số tín chỉ

Điều kiện

(học trước (a); tiên quyết (b); song hành (c))

I. Kiến thức giáo dục đại cương

31

 

Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc

27

 

1

0101100651

11200001

Triết học Mác - Lênin

3 (3,0)

 

2

0101002298

11200002

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2 (2,0)

 

3

0101000476

11200003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2 (2,0)

 

4

0101001625

11200004

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2 (2,0)

 

5

0101006322

11200005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2 (2,0)

 

6

0101103049

14202004

Tiếng Hoa 1

2 (1,1)

 

7

0101103050

14202005

Tiếng Hoa 2

2 (1,1)

 

8

0101103051

14202006

Tiếng Hoa 3

2 (1,1)

 

9

0101001703
0101001704
0101001705
0101001706
0101001707
0101001697

16201001

Giáo dục thể chất 1

2 (0,2)

 

10

0101001693

0101001694

0101101334

0101001695

0101001696

0101001701

16201002

Giáo dục thể chất 2

2 (0,2)

(a) 0101001703
(a) 0101001704
(a) 0101001705
(a) 0101001706
(a) 0101001707
(a) 0101001697

11

0101001718

0101001702

0101100929

0101001719

0101100930

0101100931

16201003

Giáo dục thể chất 3

1 (0,1)

(a) 0101001693

(a) 0101001694

(a) 0101101334

(a) 0101001695

(a) 0101001696

 (a) 0101001701

12

0101001657

17200004

Giáo dục quốc phòng - an ninh 1

3 (3,0)

 

13

0101001662

17300004

Giáo dục quốc phòng - an ninh 2

2 (2,0)

 

14

0101001669

17300005

Giáo dục quốc phòng - an ninh 3

1 (0,1)

 

15

0101001677

17221002

Giáo dục quốc phòng - an ninh 4

2 (0,2)

 

16

0101001694

7200442

Kỹ năng học tập đại học

2 (2,0)

 

17

0101101334

7200602

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2 (2,0)

 

18

0101001695

11200006

Pháp luật đại cương

2 (2,0)

 

19

0101100936

17200001

Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

2 (2,0)

 

20

0101001701

17200001

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2 (2,0)

 

Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn (Chọn tối thiểu 2 học phần)

4

 

1

0101003015

15200022

Logic học

2 (2,0)

 

2

0101006608

11200007

Xã hội học

2 (2,0)

 

3

0101002996

7200606

Lịch sử văn minh thế giới

2 (2,0)

 

4

0101002400

07200444

Kỹ năng giao tiếp

2 (2,0)

 

5

0101102870

15202037

Thống kê cho khoa học xã hội

2 (1,1)

 

II. Kiến thức cơ sở ngành

37

 

Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc

33

 

1

0101102854

14202103

Nghe 1

2 (1,1)

 

2

0101102855

14202107

Nghe 2

2 (1,1)

 

3

0101102856

14202112

Nghe 3

2 (1,1)

 

4

0101102857

14202104

Nói 1

2 (1,1)

 

5

0101102858

14202108

Nói 2

2 (1,1)

 

6

0101102859

14202113

Nói 3

2 (1,1)

 

7

0101102860

14202105

Đọc 1

2 (1,1)

 

8

0101102861

14202109

Đọc 2

2 (1,1)

 

9

0101102862

14202114

Đọc 3

2 (1,1)

 

10

0101102863

14202106

Viết 1

2 (1,1)

 

11

0101102864

14202110

Viết 2

2 (1,1)

 

12

0101102865

14202115

Viết 3

2 (1,1)

 

13

0101102866

14202101

Ngữ pháp

3 (2,1)

 

14

0101102867

14202102

Luyện âm

2 (1,1)

 

15

0101102868

14202116

Kỹ năng tổng hợp 1

2 (1,1)

 

16

0101102869

14202123

Kỹ năng tổng hợp 2 (*)

2 (1,1)

 

Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (Chọn tối thiểu 2 học phần)

4

 

1

0101007827

14201027

Văn hóa Anh

2 (2,0)

 

  2

0101007828

14201028

Văn học Anh

2 (2,0)

 

3

0101007834

14201038

Văn hóa Mỹ

2 (2,0)

 

4

0101007835

14201039

Văn học Mỹ

2 (2,0)

 

5

0101102871

14203025

Ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy Ngoại Ngữ

2 (2,0)

 

III.  Kiến thức chuyên ngành (Bao gồm kiến thức học kỳ doanh nghiệp)

53

 

Kiến thức chuyên ngành bắt buộc

45

 

1

0101007823

27200009

Tiếng Anh Thương mại 1

3 (3, 0)

 

2

0101007829

14201021

Tiếng Anh Thương mại 2 (*)

3 (3, 0)

 

3

0101007838

14201023

Thư tín thương mại (*)

3 (3, 0)

 

4

0101007825

14201020

Lý thuyết dịch

2 (2,0)

 

5

0101007830

14201025

Biên dịch (*)

3 (3, 0)

 

6

0101007837

14200136

Phiên dịch (*)

3 (3,0)

 

7

0101100817

14202007

Dẫn luận ngôn ngữ học

2 (2,0)

 

8

0101007832

14201033

Ngữ âm và âm vị học

2 (2,0)

 

9

0101007836

14201034

Hình vị và cú pháp học (*)

2 (2,0)

 

10

0101007841

14201035

Ngữ nghĩa học (*)

2 (2,0)

 

11

0101102116

14200037

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

3 (3,0)

 

12

0101007842

14201026

Phương pháp nghiên cứu chuyên ngành

2 (2,0)

 

13

0101102873

14203038

Kiến tập

2 (0,2)

 

14

0101102874

14203039

Chuyên đề Viết học thuật

3 (0,3)

 

15

0101007393

14201043

Thực tập tốt nghiệp cuối khóa (*)

4 (4,0)

 

16

0101101233

14201044

Khóa luận tốt nghiệp

(tiếng Anh) (*)

6 (6,0)

 

Kiến thức chuyên ngành tự chọn (Chọn tối thiểu 4 học phần)

8

 

1

0101102101

14200040

Basic Maketing (Maketing căn bản)

2 (2,0)

 

2

0101102102

14200041

Human Resource Management (Quản trị nguồn nhân lực)

2 (2,0)

 

3

0101102103

14200042

Introduction to Economics (Tổng quan kinh tế học)

2 (2,0)

 

4

0101102117

14200047

Tiếng Anh Kế toán

2 (2,0)

 

5

0101102118

14200048

Tiếng Anh Du lịch

2 (2,0)

 

6

0101102119

14200049

Tiếng Anh Nhà hàng - Khách sạn

2 (2,0)

 

7

0101102120

14200050

Tiếng anh Tài chính - Ngân hàng

2 (2,0)

 

8

0101102872

14203048

Thiết kế và phát triển tài liệu giảng dạy ngôn ngữ

2 (2,0)

 

Tổng số tín chỉ lý thuyết (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN *)

87

 

Tổng số tín chỉ thực hành, thực tập, khóa luận (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN *)

34

 

Tổng số tín chỉ toàn khóa (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN*)

121