Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh

Khoa Ngoại ngữ

DANH SÁCH HỌC PHẦN - NGÔN NGỮ ANH (2022)

Nội dung chương trình đào tạo

 

TT

Mã học phần

Mã tự quản

Tên học phần

Số tín chỉ

Điều kiện

(học trước (a); tiên quyết (b); song hành (c))

I. Kiến thức giáo dục đại cương, khoa học cơ bản

33 (31,2)

 

Kiến thức giáo dục đại cương, khoa học cơ bản bắt buộc

31 (31,2)

 

1.

0101001657

17200004

Giáo dục quốc phòng – An ninh 1

3 (3,0)

Không tính tín chỉ tích lũy

2.

0101001662

17300004

Giáo dục quốc phòng – An ninh 2

2 (2,0)

Không tính tín chỉ tích lũy

(a) 0101001657

3.

0101001669

17301005

Giáo dục quốc phòng – An ninh 3

1 (0,2)

Không tính tín chỉ tích lũy

(a) 0101001657,

(a) 0101001661

4.

0101001677

17221002

Giáo dục quốc phòng – An ninh 4

2 (0,2)

Không tính tín chỉ tích lũy

(a) 0101001657,

(a) 0101001661

(a) 0101001673

5.

0101001693

0101001694

0101001695

0101001696

0101001701

0101001701

16201001

Giáo dục thể chất 1

2 (0,2)

Không tính tín chỉ tích lũy

 

6.

0101001693

0101001694

0101001695

0101001696

0101001701

0101001701

16201002

Giáo dục thể chất 2

2 (0,2)

Không tính tín chỉ tích lũy

(a) 0101001693

(a) 0101001694

(a) 0101001695

(a) 0101001696

(a) 0101001701

(a) 0101001701

7.

0101001702

0101001718

0101001719

16201003

Giáo dục thể chất 3

1 (0,1)

Không tính tín chỉ tích lũy

(a) 0101001693

(a) 0101001694

(a) 0101001695

(a) 0101001696

(a) 0101001701

(a) 0101001701

8.

0101100651

11200001

Triết học Mác - Lênin

3 (3,0)

 

9.

0101002298

11200002

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2 (2,0)

(a) 0101003491

10.

0101000476

11200003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2 (2,0)

 

11.

0101006322

11200005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2 (2,0)

 

12.

0101001625

11200004

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

2 (2,0)

 

13.

0101100810

07200442

Kỹ năng học tập đại học

2 (2,0)

 

14.

0101003671

11200006

Pháp luật đại cương

2 (2,0)

 

15.

0101007557

01202010

Kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin

3 (1,2)

 

16.

0101100936

17200001

Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

2 (2,0)

 

17.

0101000669

07200602

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2 (2,0)

 

18.

0101007371

14201011

Tiếng Hoa 1

3 (3,0)

 

19.

0101007380

14201017

Tiếng Hoa 2

3 (3,0)

(a) 0101007371

20.

0101007392

14201022

Tiếng Hoa 3

3 (3,0)

(a) 0101007371

(a) 0101007380

Kiến thức giáo dục đại cương, khoa học cơ bản tự chọn

(Chọn tối thiểu 1 học phần)

2 (2,0)

 

21.

0101002400

07200444

Kỹ năng giao tiếp

2 (2,0)

 

22.

0101002996

07200606

Lịch sử văn minh thế giới

2 (2,0)

 

23.

0101003015

15200022

Logic học

2 (2,0)

 

24.

0101006608

11200007

Xã hội học

2 (2,0)

 

II. Kiến thức cơ sở ngành

35 (11,24)

 

Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc

31 (7,24)

 

25.

0101100818

14201001

Nghe 1

2 (0,2)

 

26.

0101007249

14201007

Nghe 2

2 (0,2)

(a) 0101100818

27.

0101101343

14201012

Nghe 3

2 (0,2)

(a) 0101100818

(a) 0101007249

28.

0101100819

14201002

Nói 1

2 (0,2)

 

29.

0101007250

14201008

Nói 2

2 (0,2)

(a) 0101100819

30.

0101101344

14201013

Nói 3

2 (0,2)

(a) 0101100819

(a) 0101101344 

31.

0101100820

14201003

Đọc 1

2 (0,2)

 

32.

0101007251

14201009

Đọc 2

2 (0,2)

(a) 0101100820

33.

0101101345

14201014

Đọc 3

2 (0,2)

(a) 0101100820

(a) 0101101345

34.

0101100821

14201004

Viết 1

2 (0,2)

 

35.

0101007252

14201010

Viết 2

2 (0,2)

(a) 0101100821

36.

0101101346

14201015

Viết 3

2 (0,2)

(a) 0101100821

(a) 0101007252

37.

0101007247

14201005

Ngữ pháp

3 (3,0)

 

38.

0101007248

14201006

Luyện âm

2 (2,0)

 

39.

0101007842

14201026

Phương pháp nghiên cứu chuyên ngành

2 (2,0)

(a) 0101101343

(a) 0101101344

(a) 0101101345

(a) 0101101346

Kiến thức cơ sở ngành tự chọn

(Chọn tối thiểu 1 học phần trong nhóm A, 1 học phần trong nhóm B)

4 (4,0)

 

Nhóm A (chọn tối thiểu 1 học phần)

 

 

40.

0101007827

14201027

Văn hóa Anh

2 (2,0)

 

 

41.

0101007828

14201028

Văn học Anh

2 (2,0)

 

 

Nhóm B (chọn tối thiểu 1 học phần)

 

 

42.

0101007834

14201038

Văn hóa Mỹ

2 (2,0)

 

 

43.

0101007835

14201039

Văn học Mỹ

2 (2,0)

 

 

III. Kiến thức ngành (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

53 (49,4)

 

Kiến thức ngành bắt buộc

32 (28,4)

 

44.

0101007375

14201019

Kỹ năng tổng hợp 1

2 (0,2)

 

45.

0101007381

14201024

Kỹ năng tổng hợp 2

2 (0,2)

(a) 0101007375

46.

0101007823

27200009

Tiếng Anh Thương mại 1

3 (3,0)

 

47.

0101007829

14201021

Tiếng Anh Thương mại 2

3 (3,0)

(a) 0101007823

48.

0101007838

14201023

Thư tín thương mại

3 (3,0)

 

49.

0101007825

14201020

Lý thuyết dịch

2 (2,0)

 

50.

0101007830

14201025

Biên dịch

3 (3,0)

 

51.

0101007837

14201036

Phiên dịch

3 (3,0)

 

52.

0101100817

14200018

Dẫn luận ngôn ngữ học

2 (2,0)

 

53.

0101007832

14201033

Ngữ âm và âm vị học

2 (2,0)

 

54.

0101007836

14201034

Hình thái và cú pháp học

2 (2,0)

 

55.

0101007841

14201035

Ngữ nghĩa học

2 (2,0)

 

56.

0101102116

14200037

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

3 (2,0)

(a) 0101101343

(a) 0101101344

(a) 0101101345

(a) 0101101346

Kiến thức ngành tự chọn

Chọn tối thiểu 2 học phần trong nhóm C, 1 học phần trong nhóm D

6 (6,0)

 

Nhóm C (chọn tối thiểu 2 học phần)

4 (4,0)

 

57.

0101102101

14200040

Basic Maketing (Maketing căn bản)

2 (2,0)

 

58.

0101102102

14200041

Human Resource Managemt (Quản trị nguồn nhân lực)

2 (2,0)

 

59.

0101102103

14200042

Introduction to Economics (Tổng quan kinh tế học)

2 (2,0)

 

Nhóm D (chọn tối thiểu 1 học phần)

2 (2,0)

 

60.

0101102117

14200047

Tiếng Anh Kế toán

2 (2,0)

 

61.

0101102118

14200048

Tiếng Anh Du lịch

2 (2,0)

 

62.

0101102120

14200050

Tiếng anh Tài chính - Ngân hàng

2 (2,0)

 

63.

0101102119

14200049

Tiếng anh Nhà hàng - Khách sạn

2 (2,0)

 

Kiến thức ngành (học kỳ doanh nghiệp)

15 (15,0)

 

64.

0101102121

14201051

Thực tập tốt nghiệp

7 (7,0)

 

65.

0101102122

14201052

Khóa luận tốt nghiệp

8 (8,0)

 

Tổng số tín chỉ lý thuyết (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN*)

88

 

Tổng số tín chỉ thực hành, thực tập (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN*)

33

 

Tổng số tín chỉ toàn khóa (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN*)

121