CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH NGÔN NGỮ ANH (2022)
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP. HỒ CHÍ MINH
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH NGÔN NGỮ ANH
|
Tên chương trình (tiếng Việt): NGÔN NGỮ ANH |
|
Tên chương trình (tiếng Anh): English Linguistics |
|
Trình độ đào tạo: Đại học |
|
Mã ngành: 7220201 |
|
Loại hình đào tạo: Chính quy; vừa làm vừa học |
|
Khoa quản lý: Ngoại ngữ |
Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): NGÔN NGỮ ANH
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): English linguistics
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh
Mã ngành đào tạo: 7220201
Lĩnh vực: Nhân văn
Loại hình đào tạo: Chính quy; vừa làm vừa học
Thông tin về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo này được xây dựng theo định hướng đăng ký đánh giá ngoài cấp chương trình đào tạo theo tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành (MOET).
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu tổng quát
Chương trình ngành Ngôn ngữ Anh cung cấp cho sinh viên môi trường và những hoạt động giáo dục để họ hình thành và phát triển nhân cách, đạo đức, tri thức, các kỹ năng cơ bản và cần thiết để thành công trong lĩnh vực nghề nghiệp của ngành ngôn ngữ Anh, đáp ứng nhu cầu xã hội và hội nhập quốc tế.
1.2. Mục tiêu cụ thể
Người học tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ và trách nhiệm:
a. Kiến thức
Vận dụng kiến thức khoa học xã hội, khoa học tự nhiên và đặc biệt là kiến thức ngành Ngôn ngữ Anh cho công việc và học tập nâng cao.
b. Kỹ năng
Hình thành kỹ năng cần thiết thông qua các kiến thức ngôn ngữ và thương mại để giải quyết vấn đề trong công việc và các biến động trong môi trường làm việc.
c. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
Tự lập kế hoạch làm việc, điều phối, quản lý, giám sát và đánh giá các nguồn lực để hoàn thành mục tiêu đã trong môi xác định trường làm việc có yếu tố nước ngoài.
Khối lượng học tập trên không bao gồm Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh.
2. Thời gian đào tạo
Thời gian thiết kế chương trình đào tạo chính quy: 3,5 năm
Thời gian hoàn thành chương trình đào tạo tối đa bao gồm thời gian thiết kế và thời gian được phép kéo dài quy định trong Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1846/QĐ – DCT ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp. Hồ Chí Minh).
3. Văn bằng tốt nghiệp
Cấp bằng Cử nhân khi sinh viên đáp ứng đủ các điều kiện tốt nghiệp của trường.
4. Chuẩn đầu vào
Người học có bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương và đáp ứng các tiêu chuẩn xét tuyển hoặc thi tuyển đầu vào của Trường.
Người học có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành hoặc ngành gần: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học chương trình đào tạo này
Người học đang học đại học ngành khác tại Trường thỏa mãn các điều kiện trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ của Trường: Xét công nhận các học phần đã tích lũy trong chương trình đào tạo ngành thứ nhất để xem xét miễn học các học phần trong chương trình đào tạo của ngành khi học ngành thứ hai theo chương trình đào tạo này.
Người học có bằng tốt nghiệp đại học thứ nhất ngành khác: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học văn bằng đại học thứ hai theo chương trình đào tạo này.
5. Phương pháp đánh giá kết quả học tập
Theo Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1846/QĐ – DCT ngày 01 tháng 09 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp. Hồ Chí Minh).
6. Quy chế đào tạo và điều kiện tốt nghiệp
Quy chế đào tạo: Theo Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1846/QĐ DCT ngày 01 tháng 09 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp. Hồ Chí Minh).
Đạt chuẩn kỹ năng về ngoại ngữ: Có năng lực ngoại ngữ tối thiểu bậc 5 (C1) Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam (Ban hành kèm theo Quyết định số 2212/ QĐ – DCT ngày 19/10/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm Thành phố Hồ Chí Minh về việc Quy định Chuẩn đầu ra ngoại ngữ đối với sinh viên đại học của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh)
Đạt chuẩn kiến thức về công nghệ thông tin: Có chứng chỉ Ứng dụng công nghệ thông tin nâng cao (Ban hành kèm theo Quyết định số 1201/ QĐ – DCT ngày 17/05/2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Quy định chuẩn kỹ năng sử dụng Công nghệ thông tin đối với sinh viên, học viên không chuyên ngành CNTT của Trường Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm Thành phố Hồ Chí Minh).
7. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
Cử nhân tốt nghiệp bậc đại học ngành ngôn ngữ Anh có khả năng làm việc trong các lĩnh vực chuyên môn như:
- Làm việc tại các cơ quan nhà nước và các viện nghiên cứu trong lĩnh vực Thương mại và Dịch vụ có sử dụng tiếng Anh như: nhân viên văn phòng, nhân viên hành chính sự nghiệp, nhân viên xuất nhập khẩu, nhân viên ngoại giao, v.v…
- Làm nhân viên, chuyên viên hành chính, thư ký, trợ lý trong các văn phòng công ty, doanh nghiệp, trường học, cơ sở đào tạo và các tổ chức xã hội trong và ngoài nước có sử dụng tiếng Anh;
- Biên, phiên dịch cho các chuyên ngành có liên quan đến Thương mại tại các doanh nghiệp, tổ chức trong và ngoài nước;
- Tham gia làm việc trong các lĩnh vực ngành nghề cần vận dụng kỹ năng sử dụng tiếng Anh theo nhu cầu của nhà tuyển dụng như dịch vụ du lịch, lữ hành, nhà hàng – khách sạn, tài chính – ngân hàng;
- Giảng dạy tiếng Anh tại các trường tiểu học, THCS, THPT, trung tâm ngoại ngữ hoặc các cơ sở giáo dục có đào tạo tiếng Anh.
8. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Sinh viên ngành ngôn ngữ Anh có thể tiếp tục học tập nâng cao trình độ trong lĩnh vực TESOL, Ngôn ngữ Anh và các ngành gần như so sánh đối chiếu với Tiếng Việt, quản trị kinh doanh và báo chí truyền thông.
9. Kế hoạch đào tạo
Kế hoạch đào tạo chính quy
|
TT |
Mã |
Mã |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|
Học kỳ 1: 16 tín chỉ tích lũy + 03 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
16 (8,8) |
|
|||
|
1 |
0101001657 |
17200004 |
Giáo dục quốc phòng – An ninh 1 |
3 (3,0) |
Không tính tín chỉ tích lũy |
|
2 |
0101100651 |
11200001 |
Triết học Mác - Lênin |
3 (3,0) |
|
|
3 |
0101100818 |
14201001 |
Nghe 1 |
2 (0,2) |
|
|
4 |
0101100819 |
14201002 |
Nói 1 |
2 (0,2) |
|
|
5 |
0101100820 |
14201003 |
Đọc 1 |
2 (0,2) |
|
|
6 |
0101100821 |
14201004 |
Viết 1 |
2 (0,2) |
|
|
7 |
0101007247 |
14201005 |
Ngữ pháp |
3 (3,0) |
|
|
8 |
0101007248 |
14201006 |
Luyện âm |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 2: 17 tín chỉ tích lũy + 02 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101001662 |
17300004 |
Giáo dục quốc phòng – An ninh 2 |
2 (2,0) |
Không tính tín chỉ tích lũy |
|
2 |
0101002298 |
11200002 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 (2,0) |
|
|
3 |
0101100810 |
07200442 |
Kỹ năng học tập đại học |
2 (2,0) |
|
|
4 |
0101003671 |
11200006 |
Pháp luật đại cương |
2 (2,0) |
|
|
5 |
0101007371 |
14201011 |
Tiếng Hoa 1 |
3 (3,0) |
|
|
6 |
0101007249 |
14201007 |
Nghe 2 |
2 (0,2) |
|
|
7 |
0101007250 |
14201008 |
Nói 2 |
2 (0,2) |
|
|
8 |
0101007251 |
14201009 |
Đọc 2 |
2 (0,2) |
|
|
9 |
0101007252 |
14201010 |
Viết 2 |
2 (0,2) |
|
|
Học kỳ 3: 17 tín chỉ tích lũy + 03 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101001669 |
17301005 |
Giáo dục quốc phòng – An ninh 3 |
1 (1,0) |
Không tính tín chỉ tích lũy |
|
2 |
0101007557 |
01202010 |
Kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin |
3 (1,2) |
|
|
3 |
0101007380 |
14201017 |
Tiếng Hoa 2 |
3 (3,0) |
|
|
4 |
0101101343 |
14201012 |
Nghe 3 |
2 (0,2) |
|
|
5 |
0101101344 |
14201013 |
Nói 3 |
2 (0,2) |
|
|
6 |
0101101345 |
14201014 |
Đọc 3 |
2 (0,2) |
|
|
7 |
0101101346 |
14201015 |
Viết 3 |
2 (0,2) |
|
|
8 |
0101007823 |
27200009 |
Tiếng Anh Thương mại 1 |
3 (3,0) |
|
|
Học phần tự chọn (chọn tối thiểu 2 học phần) |
4 (4,0) |
|
|||
|
9 |
0101001707 |
180007 |
Giáo dục thể chất 1 (cầu lông) |
2 (0,2) |
|
|
10 |
0101001706 |
17301001 |
Giáo dục thể chất 1 (bơi) |
2 (0,2) |
|
|
11 |
0101001705 |
17201001 |
Giáo dục thể chất 1 (bóng chuyền) |
2 (0,2) |
|
|
12 |
0101001704 |
189011 |
Giáo dục thể chất 1 (bóng đá) |
2 (0,2) |
|
|
13 |
0101001703 |
188002 |
Giáo dục thể chất 1 (võ thuật) |
2 (0,2) |
|
|
Học kỳ 4: 18 tín chỉ tích lũy + 04 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101001677 |
17221002 |
Giáo dục quốc phòng – An ninh 4 |
2 (0,2) |
Không tính tín chỉ tích lũy |
|
2 |
0101007392 |
14201022 |
Tiếng Hoa 3 |
3 (3,0) |
|
|
3 |
0101007842 |
14201026 |
Phương pháp nghiên cứu chuyên ngành |
2 (2,0) |
|
|
4 |
0101007375 |
14201019 |
Kỹ năng tổng hợp 1 |
2 (2,0) |
|
|
5 |
0101007829 |
14201021 |
Tiếng Anh Thương mại 2 |
3 (3,0) |
|
|
6 |
0101007825 |
14201020 |
Lý thuyết dịch |
2 (2,0) |
|
|
7 |
0101100817 |
14200018 |
Dẫn luận ngôn ngữ học |
2 (2,0) |
|
|
Học phần tự chọn (chọn tối thiểu 2 học phần trong nhóm A, 1 học phần trong nhóm B, 1 học phần trong nhóm C) |
6 |
|
|||
|
Nhóm A (chọn tối thiểu 1 học phần) |
2 (2,0) |
|
|||
|
8 |
0101001696 |
002002 |
Giáo dục thể chất 2 (Thể hình) |
2 (0,2) |
Không tính tín chỉ tích lũy
|
|
9 |
0101001695 |
001004 |
Giáo dục thể chất 2 (bơi) |
2 (0,2) |
|
|
10 |
0101101334 |
17201002 |
Giáo dục thể chất 2 (cầu lông) |
2 (0,2) |
|
|
11 |
0101001693 |
000009 |
Giáo dục thể chất 2 (bóng chuyền) |
2 (0,2) |
|
|
12 |
0101001694 |
001001 |
Giáo dục thể chất 2 (võ thuật) |
2 (0,2) |
|
|
13 |
0101001701 |
183001 |
Giáo dục thể chất 2 (bóng đá) |
2 (0,2) |
|
|
Nhóm B (chọn tối thiểu 1 học phần) |
2 (2,0) |
|
|||
|
14 |
0101002400 |
07200444 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 (2,0) |
|
|
15 |
0101002996 |
07200606 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 (2,0) |
|
|
16 |
0101003015 |
15200022 |
Logic học |
2 (2,0) |
|
|
17 |
0101006608 |
11200007 |
Xã hội học |
2 (2,0) |
|
|
Nhóm C (chọn tối thiểu 1 học phần) |
2 (2,0) |
|
|||
|
18 |
0101007827 |
14201027 |
Văn hóa Anh |
2 (2,0) |
|
|
19 |
0101007828 |
14201028 |
Văn học Anh |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 5: 20 tín chỉ tích lũy + 01 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101000476 |
11200003 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 (2,0) |
|
|
2 |
0101006322 |
11200005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 (2,0) |
|
|
3 |
0101000669 |
07200602 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 (2,0) |
|
|
4 |
0101007381 |
14201024 |
Kỹ năng tổng hợp 2 |
2 (2,0) |
|
|
5 |
0101007838 |
14201023 |
Thư tín thương mại |
3 (3,0) |
|
|
6 |
0101007830 |
14201025 |
Biên dịch |
3 (3,0) |
|
|
7 |
0101007832 |
14201033 |
Ngữ âm và âm vị học |
2 (2,0) |
|
|
8 |
0101007836 |
14201034 |
Hình thái và cú pháp học |
2 (2,0) |
|
|
Học phần tự chọn (chọn tối thiểu 1 học phần trong nhóm A, 1 học phần trong nhóm B) |
2 (2,0) |
|
|||
|
Nhóm A (chọn tối thiểu 1 học phần) |
|
|
|||
|
9 |
0101100930 |
17401001 |
Giáo dục thể chất 3 (Thể hình) |
1 (0,1) |
Không tính tín chỉ tích lũy
|
|
10 |
0101001702 |
185001 |
Giáo dục thể chất 3 (bóng đá) |
1 (0,1) |
|
|
11 |
0101001718 |
22410245 |
Giáo dục thể chất 3 (bóng chuyền) |
1 (0,1) |
|
|
12 |
0101100929 |
17221001 |
Giáo dục thể chất 3 (bơi) |
1 (0,1) |
|
|
13 |
0101001719 |
22411245 |
Giáo dục thể chất 3 (cầu lông) |
1 (0,1) |
|
|
14 |
0101100931 |
k có mã tự quản |
Giáo dục thể chất 3 (võ Thuật) |
1 (0,1) |
|
|
Nhóm B (chọn tối thiểu 1 học phần) |
|
|
|||
|
15 |
0101007834 |
14201038 |
Văn hóa Mỹ |
2 (2,0) |
|
|
16 |
0101007835 |
14201039 |
Văn học Mỹ |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 6: 18 tín chỉ tích lũy + 0 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101001625 |
11200004 |
Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam |
2 (2,0) |
|
|
2 |
0101100936 |
17200001 |
Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp |
2 (2,0) |
|
|
3 |
0101007837 |
14201036 |
Phiên dịch |
3 (3,0) |
|
|
4 |
0101007841 |
14201035 |
Ngữ nghĩa học |
2 (2,0) |
|
|
5 |
0101102116 |
14200037 |
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh |
3 (3,0) |
|
|
Học phần tự chọn (chọn tối thiểu 1 học phần trong nhóm A, 2 học phần trong nhóm B) |
6 (6,0) |
|
|||
|
Nhóm A (chọn tối thiểu 1 học phần) |
2 (2,0) |
|
|||
|
6 |
0101102117 |
14200047 |
Tiếng Anh Kế toán |
2 (2,0) |
|
|
7 |
0101102118 |
14200048 |
Tiếng Anh Du lịch |
2 (2,0) |
|
|
8 |
0101102119 |
14200049 |
Tiếng anh Nhà hàng - Khách sạn |
2 (2,0) |
|
|
9 |
0101102120 |
14200050 |
Tiếng Anh Tài chính ngân hàng |
2 (2,0) |
|
|
Nhóm B (chọn tối thiểu 2 học phần) |
4 (4,0) |
|
|||
|
10 |
0101102101 |
14200040 |
Basic Marketing (Maketing căn bản) |
2 (2,0) |
|
|
11 |
0101102102 |
14200041 |
Human Resource Managemt (Quản trị nguồn nhân lực) |
2 (2,0) |
|
|
12 |
0101102103 |
14200042 |
Introduction to Economics (Tổng quan kinh tế học) |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 7: 15 tín chỉ tích lũy + 0 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101102121 |
14201051 |
Thực tập tốt nghiệp cuối khóa |
7 (7,0) |
|
|
2 |
0101102122 |
14201052 |
Khóa luận tốt nghiệp |
8 (8,0) |
|
10. Kiểm soát và đảm bảo chất lượng đào tạo
Các đơn vị có trách nhiệm thực hiện đúng, đủ theo Kế hoạch kiểm soát và đảm bảo chất lượng đào tạo đã được phê duyệt phù hợp với Quy định về công tác giảng dạy hiện hành.
11. Hướng dẫn thực hiện
11.1. Đối với các Khoa đào tạo, Bộ môn
- Phải nghiên cứu chương trình đào tạo để tổ chức thực hiện đúng yêu cầu về nội dung của chương trình.
- Phân công giảng viên phụ trách từng học phần và cung cấp đề cương học phần cho giảng viên để triển khai kế hoạch giảng dạy.
- Chuẩn bị thật kỹ đội ngũ cố vấn học tập, yêu cầu cố vấn học tập phải hiểu cặn kẽ toàn bộ chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ để hướng dẫn người học đăng ký các học phần.
- Chuẩn bị đầy đủ giáo trình, tài liệu tham khảo, cơ sở vật chất, để đảm bảo thực hiện tốt chương trình.
- Cần chú ý đến tính logic của việc truyền đạt và tiếp thu các mảng kiến thức, quy định các học phần tiên quyết của các học phần bắt buộc và chuẩn bị giảng viên để đáp ứng yêu cầu giảng dạy các học phần tự chọn.
- Kiểm tra, giám sát công tác giảng dạy của giảng viên theo Quy định về công tác giảng dạy hiện hành và đảm bảo các hoạt động đổi mới phương pháp giảng dạy và kiểm tra đánh giá.
11.2. Đối với giảng viên
- Khi giảng viên được phân công giảng dạy một hoặc nhiều đơn vị học phần cần phải nghiên cứu kỹ nội dung đề cương của học phần để chuẩn bị bài giảng, phương pháp giảng dạy và các phương tiện đồ dùng dạy học phù hợp.
- Giảng viên phải chuẩn bị đầy đủ giáo trình, tài liệu học tập và cung cấp cho người học để người học chuẩn bị trước khi lên lớp.
- Sử dụng đa dạng các phương pháp giảng dạy và học theo triết lý giáo dục ‘Học tập chủ động, làm việc sáng tạo”, thực hiện đúng các phương pháp kiểm tra, đánh giá quy định trong đề cương học phần.
- Rút kinh nghiệm đối với hoạt động giảng dạy của bản thân và tích cực tham gia vào hoạt động đổi mới phương pháp dạy học theo Quy định về công tác giảng dạy hiện hành.
11.3. Đối với người học
- Phải tham khảo ý kiến tư vấn của cố vấn học tập/ giáo viên chủ nhiệm để lựa chọn học phần cho phù hợp với tiến độ.
- Phải nghiên cứu đề cương học phần, giáo trình và tài liệu tham khảo trước khi đến lớp để tiếp thu bài giảng được tốt nhất.
- Phải đảm bảo đầy đủ thời gian lên lớp để nghe hướng dẫn hoặc bài giảng của giảng viên.
- Phát huy tính tự chủ, tinh thần tự học, tự nghiên cứu, đồng thời tích cực tham gia học tập theo nhóm, tham dự đầy đủ các hoạt động thảo luận, seminar, thực hành.
- Tích cực khai thác các tài nguyên trên mạng và trong thư viện của trường để phục vụ cho việc tự học, tự nghiên cứu và làm khóa luận tốt nghiệp.
- Thực hiện nghiêm túc Quy chế thi, kiểm tra, đánh giá.