CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH NGÔN NGỮ ANH (2022)
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP. HỒ CHÍ MINH
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH NGÔN NGỮ ANH
|
Tên chương trình (tiếng Việt): NGÔN NGỮ ANH |
|
Tên chương trình (tiếng Anh): English Linguistics |
|
Trình độ đào tạo: Đại học |
|
Mã ngành: 7220201 |
|
Loại hình đào tạo: Chính quy; vừa làm vừa học |
|
Khoa quản lý: Ngoại ngữ |
Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): NGÔN NGỮ ANH
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): English linguistics
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh
Mã ngành đào tạo: 7220201
Lĩnh vực: Nhân văn
Loại hình đào tạo: Chính quy; vừa làm vừa học
2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ và trách nhiệm:
2.1. Chuẩn đầu ra
|
Ký hiệu |
Chủ đề chuẩn đầu ra |
Trình độ năng lực (TĐNL) |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Vận dụng kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết sâu, rộng trong phạm vi của ngành ngôn ngữ Anh. |
5 |
|
PLO2 |
Áp dụng kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, khoa học chính trị và pháp luật. |
3 |
|
PLO3 |
Sử dụng kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu công việc. |
3 |
|
PLO4 |
Lập kế hoạch, tổ chức và giám sát các quá trình trong học tập, nghiên cứu và các lĩnh vực công việc sử dụng ngôn ngữ Anh. |
5 |
|
PLO5 |
Tổng hợp kiến thức cơ bản về quản lý, điều hành các hoạt động chuyên môn sử dụng ngôn ngữ Anh. |
5 |
|
b |
Kỹ năng |
|
|
PLO6
|
Kết hợp kỹ năng cần thiết để có thể giải quyết các vấn đề phức tạp. |
5 |
|
PLO7 |
Thực hiện thành thạo kỹ năng dẫn dắt, khởi nghiệp, tạo việc làm cho mình và cho người khác. |
5 |
|
PLO8 |
Phản biện, phê phán và sử dụng các giải pháp thay thế trong điều kiện môi trường không xác định hoặc thay đổi. |
5 |
|
PLO9 |
Đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm. |
5 |
|
PLO10 |
Truyền đạt vấn đề và giải pháp tới người khác tại nơi làm việc; chuyển tải, phổ biến kiến thức, kỹ năng trong việc thực hiện những nhiệm vụ cụ thể hoặc phức tạp. |
4 |
|
PLO11
|
Sử dụng thành thạo ngoại ngữ 2 theo bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam. |
5 |
|
c |
Mức độ tự chủ và trách nhiệm |
|
|
PLO12 |
Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm. |
5 |
|
PLO13 |
Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định. |
4 |
|
PLO14 |
Tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân. |
5 |
|
PLO15 |
Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động. |
5 |