CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO - NGÔN NGỮ TRUNG (K13-14)
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP. HỒ CHÍ MINH
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC
|
Tên chương trình (tiếng Việt): NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC |
|
Tên chương trình (tiếng Anh): Chinese Language |
|
Trình độ đào tạo: Đại học |
|
Mã ngành: 7220204 |
|
Loại hình đào tạo: Chính quy; vừa làm vừa học |
|
Khoa quản lý: Khoa Ngoại ngữ |
Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Chinese Language
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành đào tạo: 7220204
Lĩnh vực: Nhân văn
Loại hình đào tạo: Chính quy; vừa làm vừa học
Thông tin về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo này được xây dựng theo định hướng đăng ký đánh giá ngoài cấp chương trình đào tạo theo tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành (MOET)
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu tổng quát
Chương trình Ngôn ngữ Trung Quốc cung cấp cho sinh viên môi trường và những hoạt động giáo dục để sinh viên hình thành và phát triển nhân cách, đạo đức, tri thức, các kỹ năng cần thiết để thành công trong lĩnh vực nghề nghiệp có liên quan đến ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, đáp ứng nhu cầu xã hội và hội nhập quốc tế.
1.2. Mục tiêu cụ thể
Người học tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ và trách nhiệm:
a. Kiến thức
Vận dụng kiến thức Khoa học xã hội và đặc biệt là kiến thức ngành Ngôn ngữ Trung Quốc cho công việc và học tập nâng cao.
b. Kỹ năng
Hình thành kỹ năng cần thiết thông qua các kiến thức ngôn ngữ và thương mại để giải quyết vấn đề trong công việc và các biến động trong môi trường làm việc.
c. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
Tự lập kế hoạch làm việc, điều phối, quản lý, giám sát và đánh giá các nguồn lực để hoàn thành mục tiêu đã xác định trong môi trường làm việc có yếu tố nước ngoài.
2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ và trách nhiệm:
2.1. Chuẩn đầu ra
|
Ký hiệu |
Chủ đề chuẩn đầu ra |
Trình độ năng lực (TĐNL) |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Ấp dụng kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết sâu, rộng trong phạm vi của ngành ngôn ngữ Trung Quốc |
5 |
|
PLO2 |
Áp dụng kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, khoa học chính trị và pháp luật |
3 |
|
PLO3 |
Sử dụng kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu công việc |
3 |
|
PLO4 |
Lập kế hoạch, tổ chức và giám sát các quá trình trong học tập, nghiên cứu và các lĩnh vực công việc sử dụng ngôn ngữ Trung Quốc |
5 |
|
PLO5 |
Tổng hợp kiến thức cơ bản về quản lý, điều hành các hoạt động chuyên môn sử dụng ngôn ngữ Trung Quốc |
5 |
|
b |
Kỹ năng |
|
|
PLO6 |
Kết hợp kỹ năng cần thiết để có thể giải quyết các vấn đề phức tạp |
5 |
|
PLO7 |
Thực hiện thành thạo kỹ năng dẫn dắt, khởi nghiệp, tạo việc làm cho mình và cho người khác |
5 |
|
PLO8 |
Phản biện phê phán và sử dụng các giải pháp thay thế trong điều kiện môi trường không xác định hoặc thay đổi |
5 |
|
PLO9 |
Đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm |
5 |
|
PLO10 |
Truyền đạt vấn đề và giải pháp tới người khác tại nơi làm việc; chuyển tải, phổ biến kiến thức, kỹ năng trong việc thực hiện những nhiệm vụ cụ thể hoặc phức tạp |
4 |
|
PLO11 |
Sử dụng thành thạo ngoại ngữ 2 theo bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam |
5 |
|
c |
Mức độ tự chủ và trách nhiệm |
|
|
PLO12 |
Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm |
5 |
|
PLO13 |
Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định |
4 |
|
PLO14 |
Tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân |
5 |
|
PLO15 |
Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động |
5 |
3. Khối lượng học tập
|
TT |
Kiến thức |
Khối lượng học tập |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Giáo dục đại cương, khoa học cơ bản |
33 tín chỉ |
27 % |
|
2 |
Cơ sở ngành |
42 tín chỉ |
35 % |
|
3 |
Ngành (bao gồm kiến thức học kỳ doanh nghiệp được bố trí giảng dạy vào học kỳ 7) |
46 tín chỉ |
38 % |
|
Tổng |
121 tín chỉ |
100% |
|
4. Thời gian đào tạo
Thời gian thiết kế chương trình đào tạo chính quy: 3,5 năm.
Thời gian thiết kế chương trình đào tạo vừa làm vừa học: 4,5 năm.
Thời gian hoàn thành chương trình đào tạo tối đa bao gồm thời gian thiết kế và thời gian được phép kéo dài quy định trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành theo Quyết định số 1846/QĐ-DCT ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh).
5. Văn bằng tốt nghiệp
Cấp bằng Cử nhân khi sinh viên đáp ứng đủ các điều kiện tốt nghiệp của trường.
6. Chuẩn đầu vào
Người học có bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương và đáp ứng các tiêu chuẩn xét tuyển hoặc thi tuyển đầu vào của Trường.
Người học có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành hoặc ngành gần: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học chương trình đào tạo này.
Người học đang học đại học ngành khác tại Trường thỏa mãn các điều kiện trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ của Trường: Xét công nhận các học phần đã tích luỹ trong chương trình đào tạo ngành thứ nhất để xem xét miễn học các học phần trong chương trình đào tạo của ngành này khi học ngành thứ hai theo chương trình đào tạo này.
Người học có bằng tốt nghiệp đại học thứ nhất ngành khác: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học văn bằng đại học thứ hai theo chương trình đào tạo này.
7. Phương pháp đánh giá kết quả học tập
Theo Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1846/QĐ-DCT ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Hiệu trưởng trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh).
8. Quy chế đào tạo và điều kiện tốt nghiệp
Quy chế đào tạo: Theo Quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1846/QĐ-DCT ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Hiệu trưởng trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh).
Đạt chuẩn kỹ năng về ngoại ngữ: Có năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam (Ban hành kèm theo Quyết định số 2212/QĐ-DCT ngày 19/10/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh về việc Quy định Chuẩn đầu ra ngoại ngữ đối với sinh viên đại học của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh).
Đạt chuẩn kiến thức về công nghệ thông tin: Có chứng chỉ Ứng dụng công nghệ thông tin nâng cao (Ban hành kèm theo Quyết định số 1201/QĐ-DCT ngày 17/5/2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Quy định chuẩn kỹ năng sử dụng Công nghệ thông tin đối với sinh viên, học viên không chuyên ngành CNTT của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh).
9. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
- Làm nhân viên tại các cơ quan nhà nước, các viện nghiên cứu liên quan đến ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc như: sở ngoại vụ, tổng lãnh sự quán Trung Quốc, các cơ quan đại diện, văn phòng thương mại, của Trung Quốc tại Việt Nam;
- Làm nhân viên văn phòng, phiên dịch viên, chuyên viên dịch thuật, trợ lý, thư ký cho các văn phòng cho các cơ quan truyền thông báo chí, các công ty doanh nghiệp Trung Quốc, nhà hàng, khách sạn;
- Giảng dạy tiếng Trung tại các trường tiểu học, THCS, THPT, trung tâm ngoại ngữ hoặc các cơ sở giáo dục có đào tạo tiếng Trung;
- Làm nhân viên trong các lĩnh vực ngành nghề cần vận dụng kỹ năng sử dụng tiếng Trung theo nhu cầu của nhà tuyển dụng như dịch vụ du lịch, lữ hành, nhà hàng – khách sạn, tài chính – ngân hàng...
10. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Cử nhân ngành Ngôn ngữ Trung Quốc sẽ được phát triển những kỹ năng học tập và nghiên cứu cần thiết để có thể tiếp tục học tập hoặc nghiên cứu chuyên sâu hơn trong các chuyên ngành: Tiếng Trung thương mại; Ngôn ngữ học & ứng dụng ngôn ngữ học; văn hóa Trung Quốc; lịch sử Trung Quốc; văn học Trung Quốc; triết học Trung Quốc; giảng dạy tiếng Trung Quốc hoặc các ngành nghề đòi hỏi kỹ năng sử dụng thành thạo ngôn ngữ Trung Quốc.
11. Nội dung chương trình đào tạo
|
TT |
Mã học phần |
Mã tự quản |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện (học trước (a); tiên quyết (b); song hành (c)) |
|
I. Kiến thức giáo dục đại cương, khoa học cơ bản |
33 (22, 11)
|
|
|||
|
Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc |
31 (20, 11) |
|
|||
|
1 |
0101001657 |
16200004 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 1 |
3 (3,0) |
Không tính tín chỉ tích lũy |
|
2 |
0101001661 |
16200005 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 2 |
2 (2,0) |
Không tính tín chỉ tích lũy (a) 0101001657 |
|
3 |
0101001673 |
16200006 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 3 |
1 (0,1) |
Không tính tín chỉ tích lũy (a) 101001657, (a) 0101001661 |
|
4 |
010001673 |
16200007 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 4 |
2 (0,2) |
Không tính tín chỉ tích lũy (a) 101001657, (a) 0101001661 (a) 0101001673 |
|
0101001693 0101001694 0101001695 0101001696 0101001701 0101001701 |
16201001 |
Giáo dục thể chất 1 |
2 (0,2) |
Không tính tín chỉ tích lũy
|
|
|
6 |
0101001693 0101001694 0101001695 0101001696 0101001701 0101001701 |
16201002 |
Giáo dục thể chất 2 |
2 (0,2) |
Không tính tín chỉ tích lũy
|
|
7 |
0101001702 0101001718 0101001719 |
16201003 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 (0,1) |
Không tính tín chỉ tích lũy
|
|
8 |
0101100651 |
11200001 |
Triết học Mác - Lênin |
3 (3,0) |
|
|
9 |
0101002298 |
11200002 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
2 (2,0) |
(a) 0101003491 |
|
10 |
0101000476 |
11200003 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 (2,0) |
|
|
11 |
0101006322 |
11200005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 (2,0) |
|
|
12 |
0101001625 |
11200004 |
Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam |
2 (2,0) |
|
|
13 |
0101003671 |
11200006 |
Pháp luật đại cương |
2 (2,0) |
|
|
14 |
0101007557 |
01202010 |
Kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin |
3 (0,3) |
|
|
15 |
0101100822 |
14200201 |
Anh văn 1 |
3 (3,0) |
|
|
16 |
0101100823 |
14200202 |
Anh văn 2 |
3 (3,0) |
(a) 0101100822 |
|
17 |
0101100824 |
14200203 |
Anh văn 3 |
3 (3,0) |
(a) 0101100822 (a) 0101100823 |
|
18 |
0101002810 |
07200442 |
Kỹ năng học tập Đại học |
2 (2,0) |
|
|
19 |
0101006004 |
07200443 |
Tiếng Việt thực hành |
2 (2,0) |
|
|
20 |
0101000669 |
07200602 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 (2,0) |
|
|
Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn (Chọn tối thiểu 2 học phần) |
2 (2,0) |
|
|||
|
21 |
0101002400 |
07200444 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 (2,0) |
|
|
22 |
0101003015 |
15200022 |
Logic học |
2 (2,0) |
|
|
23 |
0101002996 |
07200606 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 (2,0) |
|
|
24 |
0101660802 |
11200007 |
Xã hội học |
2 (2,0) |
|
|
II. Kiến thức cơ sở ngành |
42 (22,20) |
|
|||
|
Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc |
36 (16,20) |
|
|||
|
25 |
0101100805 |
14201156 |
Tiếng Trung tổng hợp 1 |
2 (0,2) |
(c)0101100806 (c)0101100808 (c)0101100807 |
|
26 |
0101100826 |
14202101 |
Tiếng Trung tổng hợp 2 |
3 (2,1) |
(a)010100805 |
|
27 |
0101100946 |
14202102 |
Tiếng Trung tổng hợp 3 |
3 (2,1) |
(a)010100826 |
|
28 |
0101100947 |
14201157 |
Tiếng Trung tổng hợp 4 |
2 (0,2) |
(a)010100946 |
|
29 |
0101100806 |
14201158 |
Nói tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
(c)0101100805 (c)0101100808 (c)0101100807 |
|
30 |
0101100827 |
14202105 |
Nói tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
(a)010100806 |
|
31 |
0101100948 |
14202106 |
Nói tiếng Trung 3 |
3 (2,1) |
(a)010100827 |
|
32 |
0101100807 |
14201159 |
Đọc hiểu tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
(c)0101100805 (c)0101100806 (c)0101100808 |
|
33 |
0101100828 |
14202109 |
Đọc hiểu tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
(a)010100807 |
|
34 |
0101100950 |
14202110 |
Đọc hiểu Tiếng Trung 3 |
3 (2,1) |
(a)010100828 |
|
35 |
0101100808 |
14201160 |
Nghe hiểu tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
(c)0101100806 (c)0101100805 (c)0101100807 |
|
36 |
0101100829 |
14202113 |
Nghe hiểu tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
(a)010100808 |
|
37 |
0101100952 |
14201161 |
Nghe hiểu tiếng Trung 3 |
2 (0,2) |
(a)010100829 |
|
38 |
0101100956 |
14202118 |
Ngữ pháp tiếng Trung |
3 (2,1) |
(a)010100946 (c)010100947 (c)010100982 |
|
Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (Chọn tối thiểu 6 học phần) |
6 (6,0) |
|
|||
|
39 |
0101102052 |
14200156 |
Nói tiếng Trung nâng cao |
2 (2,0) |
(a)0101100948 (c)0101102053 (c)0101102054 (c)0101102050 (c)0101102051 |
|
40 |
0101102053 |
14200157 |
Đọc hiểu tiếng Trung nâng cao |
2 (2,0) |
(a)0101100950 (c)0101102054 (c)0101102050 (c)0101102051 (c)0101102052 |
|
41 |
0101102054 |
14200158 |
Nghe hiểu tiếng Trung nâng cao |
2 (2,0) |
(a)0101100952 (c)0101102050 (c)0101102051 (c)0101102052 (c)0101102053 |
|
42 |
0101102050 |
14200145 |
Tiếng Trung tổng hợp cao cấp |
2 (2,0) |
(a)0101100947 (c)0101102054 (c)0101102051 (c)0101102052 (c)0101102053 |
|
43 |
0101102051 |
14200146 |
Đọc hiểu báo chí |
2 (2,0) |
(c)0101102054 (c)0101102050 (c)0101102052 (c)0101102053 |
|
III. Kiến thức ngành |
46 (31,15) |
|
|||
|
Kiến thức ngành bắt buộc |
25 (10,15) |
|
|||
|
44 |
0101100954 |
14202116 |
Viết văn tiếng Trung 1 |
3 (2,1) |
(a)010100826 (c)010100948 (c)010100952 (c)010100950 (c)010100946 |
|
45 |
0101100982 |
14202117 |
Viết văn tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
(a)010100954 |
|
46 |
0101100983 |
14201162 |
Đọc hiểu thương mại 1 |
2 (0,2) |
(a)010100950 (a)010100947 (a)010100981 (a)010100979 (c)010102130 |
|
47 |
0101102131 |
14201163 |
Đọc hiểu thương mại 2 |
2 (0,2) |
(a)010100983 (c)010100980 (c)010101112 (c)010102132 |
|
48 |
0101100979 |
14201164 |
Giao tiếp thương mại 1 |
2 (0,2) |
(a)010100948 (c)010100981 (c)010100983 (c)010102130 |
|
49 |
0101100980 |
14202140 |
Giao tiếp thương mại 2 |
3 (2,1) |
(a)010100979 (c)010102131 (c)010101112 (c)010102132 |
|
50 |
0101100981 |
14202141 |
Viết thương mại 1 |
3 (2,1) |
(a)010100982 (c)010100979 (c)010100983 (c)010102130 |
|
51 |
0101101112 |
14202142 |
Viết thương mại 2 |
3 (2,1) |
(a)010100981 (c)010100980 (c)010102131 (c)010102132 |
|
52 |
0101102130 |
14201147 |
Biên dịch thương mại |
2 (0,2) |
(c)010100979 (c)010100983 (c)010100981 |
|
53 |
0101102132 |
14201149 |
Phiên dịch thương mại |
2 (0,2) |
(c)010100980 (c)010102131 (c)010101112 |
|
Kiến thức ngành tự chọn (Chọn tối thiểu 6 học phần) |
6 (6,0) |
|
|||
|
54 |
0101102133 |
14200155 |
Ngữ âm- văn tự- từ vựng |
2 (2,0) |
(c)010100970 (c)010100975 (c)010100971 (c)010100966 (c)010100978 |
|
55 |
0101100970 |
14200127 |
Lược sử Trung Quốc |
2 (2,0) |
(c)010102133 (c)010100975 (c)010100971 (c)010100966 (c)010100978 |
|
56 |
0101100975 |
14200136 |
Kinh tế Trung Quốc |
2 (2,0) |
(c)010102133 (c)010100971 (c)010100966 (c)010100978 (c)010100970 |
|
57 |
0101100971 |
14200128 |
Chuyên đề văn hóa Trung Quốc |
2 (2,0) |
(c)010102133 (c)010100975 (c)010100966 (c)010100978 (c)010100970 |
|
58 |
0101100966 |
14200130 |
Đất nước học Trung Quốc |
2 (2,0) |
(c)010102133 (c)010100971 (c)010100975 (c)010100978 (c)010100970 |
|
59 |
0101100978 |
14200144 |
Tiếng Trung du lịch |
2 (2,0) |
(c)010102133 (c)010100971 (c)010100966 (c)010100975 (c)010100970 |
|
Kiến thức chuyên sâu |
15 (15,0) |
|
|||
|
60 |
0101102106 |
14201150 |
Thực tập tốt nghiệp |
7 (7,0) |
(c)010100980 (c)010102131 (c)010102132 (c)010101112 |
|
61 |
0101102107 |
14200156 |
Khóa luận tốt nghiệp |
8 (8,0) |
(c)010100980 (c)010102131 (c)010102132 (c)010101112 |
|
Tổng số tín chỉ lý thuyết (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN *) |
85 |
|
|||
|
Tổng số tín chỉ thực hành, thực tập (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN *) |
36 |
|
|||
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN*) |
121 |
|
|||
12.1. Kế hoạch đào tạo chính quy
|
TT |
Mã |
Mã |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|
Học kỳ 1: 16 tín chỉ tích lũy + 3 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101001657 |
16200004 |
Giáo dục quốc phòng- an ninh 1 |
3 (3,0) |
Không tích lũy |
|
2 |
0101101944 |
14201156 |
Tiếng Trung tổng hợp 1 |
2 (0,2) |
|
|
3 |
0101101945 |
14201158 |
Nói tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
|
|
4 |
0101101946 |
14201159 |
Đọc hiểu tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
|
|
5 |
0101101947 |
14201160 |
Nghe hiểu tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
|
|
6 |
0101003671 |
11200006 |
Pháp luật đại cương |
2 (2,0) |
|
|
7 |
0101100810 |
07200442 |
Kỹ năng học tập Đại học |
2 (2,0) |
|
|
8 |
0101006004 |
07200443 |
Tiếng Việt thực hành |
2 (2,0) |
|
|
9 |
0101000669 |
07200602 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 2: 20 tín chỉ tích lũy + 2 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101100651 |
11200001 |
Triết học Mác-Lênin |
3 (3,0) |
|
|
2 |
0101001661 |
16200005 |
Giáo dục quốc phòn - an ninh 2 |
2 (2,0) |
Không tích lũy |
|
3 |
0101002298 |
11200002 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
2 (2,0) |
|
|
4 |
0101100822 |
14200201 |
Anh văn 1 |
3 (3,0) |
|
|
5 |
0101100826 |
14202101 |
Tiếng Trung tổng hợp 2 |
3 (2,1) |
|
|
6 |
0101100827 |
14202105 |
Nói tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
|
|
7 |
0101100828 |
14202109 |
Đọc hiểu tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
|
|
8 |
0101100829 |
14202113 |
Nghe hiểu tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
|
|
Học kỳ 3: 19 tín chỉ tích lũy + 3 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101000476 |
11200003 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 (2,0) |
|
|
2 |
0101100823 |
14200202 |
Anh văn 2 |
3 (3,0) |
|
|
3 |
0101001693 0101001694 0101001695 0101001696 0101001701 0101001701 |
16201001 |
Giáo dục thể chất 1 |
2 (0,2) |
Không tích lũy |
|
4 |
0101001673 |
162000006 |
Giáo dục quốc phòng- an ninh 3 |
1 (0,1) |
Không tích lũy |
|
5 |
0101100946 |
14202102 |
Tiếng Trung tổng hợp 3 |
3 (2,1) |
|
|
6 |
0101100948 |
14202106 |
Nói tiếng Trung 3 |
3 (2,1) |
|
|
7 |
0101100950 |
14202110 |
Đọc hiểu tiếng Trung 3 |
3 (2,1) |
|
|
8 |
0101102089 |
14201161 |
Nghe hiểu tiếng Trung 3 |
2 (0,2) |
|
|
9 |
0101100954 |
14202116 |
Viết văn tiếng Trung 1 |
3 (2,1) |
|
|
Học kỳ 4: 20 tín chỉ tích lũy + 4 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
12 (8,4) |
|
|||
|
1 |
0101006322 |
11200005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 (2,0) |
|
|
2 |
0101001625 |
11200004 |
Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam |
2 (2,0) |
|
|
3 |
0101001693 0101001694 0101001695 0101001696 0101001701 0101001701 |
16201002 |
Giáo dục thể chất 2 |
2 (0,2) |
Không tích lũy |
|
4 |
0101001677 |
16200007 |
Giáo dục quốc phòng- an ninh 4 |
2 (2,0) |
Không tích lũy |
|
5 |
0101102126 |
14201104 |
Tiếng Trung tổng hợp 4 |
2 (0,2) |
|
|
6 |
0101100982 |
14202117 |
Viết văn tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
|
|
7 |
0101100956 |
14202118 |
Ngữ pháp tiếng Trung |
3 (2,1) |
|
|
Học phần giáo dục đại cương tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
2 (2,0) |
|
|||
|
1 |
0101002400 |
07200444 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 (2,0) |
|
|
2 |
0101003015 |
15200022 |
Logic học |
2 (2,0) |
|
|
3 |
0101002996 |
07200606 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 (2,0) |
|
|
4 |
0101006608 |
11200007 |
Xã hội học |
2 (2,0) |
|
|
Học phần cơ sở ngành tự chọn (Chọn tối thiểu 3 học phần) |
6 (6,0) |
|
|||
|
1 |
0101102052 |
14200107 |
Nói tiếng Trung nâng cao |
2 (2,0) |
|
|
2 |
0101102053 |
14200111 |
Đọc hiểu tiếng Trung nâng cao |
2 (2,0) |
|
|
3 |
0101102054 |
14200115 |
Nghe hiểu tiếng Trung nâng cao |
2 (2,0) |
|
|
4 |
0101102050 |
14200145 |
Tiếng Trung tổng hợp cao cấp |
2 (2,0) |
|
|
5 |
0101102051 |
14200146 |
Đọc hiểu báo chí |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 5: 15 tín chỉ tích lũy + 1 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101101922 |
01202010 |
Kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin |
3 (0,3) |
|
|
2 |
0101100824 |
14200203 |
Anh văn 3 |
3 (3,0) |
|
|
3 |
0101001702 0101001718 0101001719 |
16201002 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 (0,1) |
Không tích lũy |
|
4 |
0101102128 |
14201164 |
Giao tiếp thương mại 1 |
2 (0,2) |
|
|
5 |
0101100981 |
14202140 |
Viết thương mại 1 |
3 (2,1) |
|
|
6 |
0101102129 |
14201162 |
Đọc hiểu thương mại 1 |
2 (0,2) |
|
|
7 |
0101102130 |
14201147 |
Biên dịch thương mại |
2 (0,2) |
|
|
Học kỳ 6: 16 tín chỉ tích lũy + 0 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
10 (4,6) |
|
|||
|
1 |
0101100980 |
14202163 |
Giao tiếp thương mại 2 |
3 (2,1) |
|
|
2 |
0101101112 |
14202142 |
Viết thương mại 2 |
3 (2,1) |
|
|
3 |
0101102131 |
14201148 |
Đọc hiểu thương mại 2 |
2 (0,2) |
|
|
4 |
0101102132 |
14201149 |
Phiên dịch thương mại |
2 (0,2) |
|
|
Học phần ngành tự chọn (Chọn tối thiểu 3 học phần) |
6 (6,0) |
|
|||
|
1 |
0101102133 |
14200155 |
Ngữ âm- văn tự- từ vựng |
2 (2,0) |
|
|
2 |
0101100970 |
14200127 |
Lược sử Trung Quốc |
2 (2,0) |
|
|
3 |
0101100975 |
14200136 |
Kinh tế Trung Quốc |
2 (2,0) |
|
|
4 |
0101100971 |
14200128 |
Chuyên đề về văn hóa Trung Quốc |
2 (2,0) |
|
|
5 |
0101100966 |
14200130 |
Đất nước học Trung Quốc |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 7: 15 tín chỉ tích lũy + 0 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101102106 |
14200150 |
Thực tập tốt nghiệp |
7 (7,0) |
|
|
2 |
0101102107 |
14200151 |
Khóa luận tốt nghiệp |
8 (8,0) |
|
12.2. Kế hoạch đào tạo vừa làm vừa học
|
TT |
Mã |
Mã |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|
Học kỳ 1: 12 tín chỉ tích lũy + 3 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101001657 |
16200004 |
Giáo dục quốc phòn - an ninh 1 |
3 (3,0) |
Không tích lũy |
|
2 |
0101000669 |
07200602 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 (2,0) |
|
|
3 |
0101003671 |
11200006 |
Pháp luật đại cương |
2 (2,0) |
|
|
4 |
0101101944 |
14201156 |
Tiếng Trung tổng hợp 1 |
2 (0,2) |
|
|
5 |
0101101945 |
14201158 |
Nói tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
|
|
6 |
0101101946 |
14201159 |
Đọc hiểu tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
|
|
7 |
0101101947 |
14201160 |
Nghe hiểu tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
|
|
Học kỳ 2: 14 tín chỉ tích lũy + 2 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101100651 |
11200001 |
Triết học Mác-Lênin |
3 (3,0) |
|
|
2 |
0101001662 |
16200005 |
Giáo dục quốc phòng-an ninh 2 |
2 (2,0) |
Không tích lũy |
|
3 |
0101006004 |
07200443 |
Tiếng Việt thực hành |
2 (2,0) |
|
|
4 |
0101100826 |
14202101 |
Tiếng Trung tổng hợp 2 |
3 (2,1) |
|
|
5 |
0101100827 |
14202105 |
Nói tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
|
|
6 |
0101100829 |
14202113 |
Nghe hiểu tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
|
|
Học kỳ 3: 11 tín chỉ tích lũy + 3 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101002298 |
11200002 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
2 (2,0) |
|
|
2 |
0101001693 0101001694 0101001695 0101001696 0101001701 0101001701 |
16201001 |
Giáo dục thể chất 1 |
2 (2,0) |
Không tích lũy |
|
3 |
0101001669 |
162000006 |
Giáo dục quốc phòng- an ninh 3 |
1 (0,1) |
Không tích lũy |
|
4 |
0101100946 |
14202102 |
Tiếng Trung tổng hợp 3 |
3 (2,1) |
|
|
5 |
0101100948 |
14202106 |
Nói tiếng Trung 3 |
3 (2,1) |
|
|
6 |
0101100828 |
14202109 |
Đọc hiểu tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
|
|
Học kỳ 4: 11 tín chỉ tích lũy + 4 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
13 (6,7) |
|
|||
|
1 |
0101000476 |
11200003 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 (2,0) |
|
|
2 |
0101001693 0101001694 0101001695 0101001696 0101001701 0101001701 |
16201002 |
Giáo dục thể chất 2 |
2 (0,2) |
Không tích lũy |
|
3 |
0101001677 |
16200007 |
Giáo dục quốc phòng -an ninh 4 |
2 (2,0) |
Không tích lũy |
|
4 |
0101100947 |
14201104 |
Tiếng Trung tổng hợp 4 |
2 (0,2) |
|
|
5 |
0101100950 |
14202110 |
Đọc hiểu tiếng Trung 3 |
3 (2,1) |
|
|
6 |
0101102089 |
14201161 |
Nghe hiểu tiếng Trung 3 |
2 (0,2) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
2 (2,0) |
|
|||
|
1 |
0101002400 |
07200444 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 (2,0) |
|
|
2 |
0101003015 |
15200 022 |
Logic học |
2 (2,0) |
|
|
3 |
0101002996 |
07200606 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 (2,0) |
|
|
4 |
0101006608 |
11200007 |
Xã hội học |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 5: 16 tín chỉ tích lũy + 01 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
11 (9,2) |
|
|||
|
1 |
0101006322 |
11200005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 (2,0) |
|
|
2 |
0101001625 |
11200004 |
Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam |
2 (2,0) |
|
|
3 |
0101100822 |
14200201 |
Anh văn 1 |
3 (3,0) |
|
|
4 |
0101001702 0101001718 0101001719 |
16201002 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 (0,1) |
Không tích lũy |
|
5 |
0101100954 |
14202116 |
Viết văn tiếng Trung 1 |
3 (2,1) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu 3 học phần) |
6 (6,0) |
|
|||
|
6 |
0101102052 |
14200107 |
Nói tiếng Trung nâng cao |
2 (2,0) |
|
|
7 |
0101102053 |
14200111 |
Đọchiểu tiếngTrung nâng cao |
2 (2,0) |
|
|
8 |
0101102054 |
14200115 |
Nghe hiểu tiếng Trung nâng cao |
2 (2,0) |
|
|
9 |
0101102050 |
14200145 |
Tiếng Trung tổng hợp cao cấp |
2 (2,0) |
|
|
5 |
0101102051 |
14200146 |
Đọc hiểu báo chí |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 6: 15 tín chỉ tích lũy + 0 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101100823 |
14200202 |
Anh văn 2 |
3 (3,0) |
|
|
2 |
0101101922 |
01202010 |
Kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin |
3 (0,3) |
|
|
3 |
0101100982 |
14202117 |
Viết văn tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
|
|
4 |
0101100956 |
14202118 |
Ngữ pháp tiếng Trung |
3 (2,1) |
|
|
5 |
0101100981 |
14202140 |
Viết thương mại 1 |
3 (2,1) |
|
|
Học kỳ 7: 15 tín chỉ tích lũy + 0 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
9 (5,4) |
|
|||
|
1 |
0101102129 |
14201143 |
Đọc hiểu thương mại 1 |
2 (0,2) |
|
|
2 |
0101102128 |
14201164 |
Giao tiếp thương mại 1 |
2 (0,2) |
|
|
3 |
0101002810 |
07200442 |
Kỹ năng học tập Đại học |
2 (2,0) |
|
|
4 |
0101100824 |
14200203 |
Anh văn 3 |
3 (3,0) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu 3 học phần) |
6 (6,0) |
|
|||
|
1 |
0101102133 |
14200155 |
Ngữ âm- văn tự- từ vựng |
2 (2,0) |
|
|
2 |
0101100970 |
14200127 |
Lược sử Trung Quốc |
2 (2,0) |
|
|
3 |
0101100975 |
14200136 |
Kinh tế Trung Quốc |
2 (2,0) |
|
|
4 |
0101100971 |
14200128 |
Chuyên đề về văn hóa Trung Quốc |
2 (2,0) |
|
|
5 |
0101100966 |
14200130 |
Đất nước học Trung Quốc |
2 (2,0) |
|
|
6 |
0101100978 |
14200144 |
Tiếng Trung du lịch |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 8: 12 tín chỉ tích lũy + 0 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101102131 |
14201148 |
Đọc hiểu thương mại 2 |
2 (0,2) |
|
|
2 |
0101101112 |
14202142 |
Viết thương mại 2 |
3 (2,1) |
|
|
3 |
0101100980 |
14202140 |
Giao tiếp thương mại 2 |
3 (2,1) |
|
|
4 |
0101102132 |
14201149 |
Phiên dịch thương mại |
2 (0,2) |
|
|
5 |
0101102130 |
14201147 |
Biên dịch thương mại |
2 (0,2) |
|
|
Học kỳ 9: 15 tín chỉ tích lũy + 0 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
1 |
0101102106 |
14200150 |
Thực tập tốt nghiệp |
7 (7,0) |
|
|
2 |
0101102107 |
14200151 |
Khóa luận tốt nghiệp |
8 (8,0) |
|
13. Kiểm soát và đảm bảo chất lượng đào tạo
Các đơn vị có trách nhiệm thực hiện đúng, đủ theo Kế hoạch kiểm soát và đảm bảo chất lượng đào tạo đã được phê duyệt phù hợp với Quy định về công tác giảng dạy hiện hành.
14. Hướng dẫn thực hiện
14.1. Đối với các Khoa đào tạo, Bộ môn
- Phải nghiên cứu chương trình đào tạo để tổ chức thực hiện đúng yêu cầu về nội dung của chương trình.
- Phân công giảng viên phụ trách từng học phần và cung cấp đề cương học phần cho giảng viên để triển khai kế hoạch giảng dạy.
- Chuẩn bị thật kỹ đội ngũ cố vấn học tập, yêu cầu cố vấn học tập phải hiểu cặn kẽ toàn bộ chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ để hướng dẫn người học đăng ký các học phần.
- Chuẩn bị đầy đủ giáo trình, tài liệu tham khảo, cơ sở vật chất, để đảm bảo thực hiện tốt chương trình.
- Cần chú ý đến tính logic của việc truyền đạt và tiếp thu các mảng kiến thức, quy định các học phần tiên quyết của các học phần bắt buộc và chuẩn bị giảng viên để đáp ứng yêu cầu giảng dạy các học phần tự chọn.
- Kiểm tra, giám sát công tác giảng dạy của giảng viên theo Quy định về công tác giảng dạy hiện hành và đảm bảo các hoạt động đổi mới phương pháp giảng dạy và kiểm tra đánh giá.
14.2. Đối với giảng viên
- Khi giảng viên được phân công giảng dạy một hoặc nhiều đơn vị học phần cần phải nghiên cứu kỹ nội dung đề cương của học phần để chuẩn bị bài giảng, phương pháp giảng dạy và các phương tiện đồ dùng dạy học phù hợp.
- Giảng viên phải chuẩn bị đầy đủ giáo trình, tài liệu học tập và cung cấp cho người học để người học chuẩn bị trước khi lên lớp.
- Sử dụng đa dạng các phương pháp giảng dạy và học theo triết lý giáo dục ‘Học tập chủ động, làm việc sáng tạo”, thực hiện đúng các phương pháp kiểm tra, đánh giá quy định trong đề cương học phần.
- Rút kinh nghiệm đối với hoạt động giảng dạy của bản thân và tích cực tham gia vào hoạt động đổi mới phương pháp dạy học theo Quy định về công tác giảng dạy hiện hành.
14.3. Đối với người học
- Phải tham khảo ý kiến tư vấn của cố vấn học tập/giáo viên chủ nhiệm để lựa chọn học phần cho phù hợp với tiến độ.
- Phải nghiên cứu đề cương học phần, giáo trình và tài liệu tham khảo trước khi đến lớp để tiếp thu bài giảng được tốt nhất.
- Phải đảm bảo đầy đủ thời gian lên lớp để nghe hướng dẫn hoặc bài giảng của giảng viên.
- Phát huy tính tự chủ, tinh thần tự học, tự nghiên cứu, đồng thời tích cực tham gia học tập theo nhóm, tham dự đầy đủ các hoạt động thảo luận, seminar, thực hành.
- Tích cực khai thác các tài nguyên trên mạng và trong thư viện của trường để phục vụ cho việc tự học, tự nghiên cứu và làm khóa luận tốt nghiệp.
- Thực hiện nghiêm túc Quy chế thi, kiểm tra, đánh giá.